Tìm kiếm
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH THÉP DIN EN 1092-1 PN-16 Flange

Bảng giá mặt bích và phụ kiện

Bảng giá ống thép 2014

Báo giá mặt bích JiK

Báo giá mặt bích BS

Báo giá mặt bích DIN

Công năng:

AWWA C207-07 Steel Flanges for pipes

Ring type class B Slip-on & Blind

Ring type class D Slip-on & Blind

Ring type class E Slip-on & Blind

Ring type class F Slip-on & Blind

Hub type class B Slip-on

Hub type class D Slip-on

Hub type class E Slip-on

DIN EN 1092-1 Steel Flanges for pipes

 

EN 1092-1 Face Dimensions

 

EN 1092-1 PN 2.5

 

EN 1092-1 PN 6

 

EN 1092-1 PN 10

 

EN 1092-1 PN 16

 

EN 1092-1 PN 25

 

EN 1092-1 PN 40

 

EN 1092-1 PN 63

 

EN 1092-1 PN 100

 

EN 1092-1 PN 160

 

EN 1092-1 PN 250

 

EN 1092-1 PN 320

 

EN 1092-1 PN 400

 

Đặt hàngThông số kỹ thuật

Types of flanges (typ) up to DIN EN 1092-1

 

Typ 01: Plate (slip-on) flanges for welding

Typ 13: Hubbed threaded flanges

Typ 02: Loose plate flanges with weld-on plate collar

Typ 21: Integral flanges

Typ 04: Loose plate flanges with weld-neck collar

Typ 32: Weld-on plate collars

Typ 05: Blank (blind) flanges

Typ 33: Lapped pipe ends

Typ 11: Weld-neck flanges

Typ 34: Weld-neck collars

Typ 12: Hubbed slip-on flanges for welding

 

 

D: Outside Diameter
K: Diameter of Bolt Circle
L: Diameter of Bolt Hole

A: Outside Diameter of Neck
E: Chamfer
F: Collar thickness

G max: Diameter of Shoulders
R: Corner Radius
N: Neck Diameter
S: Neck Thickness (Preferred value)

Brida DIN EN 1092-1

 

DN

Mating dimensions

A

Bore Diameter

Flange Thickness

E

F

G max

Length

Neck 
Diameters

R

S

D

K

L

Bolting

No

Size

B1

B2

B3

C1

C2

C3

C4

H1

H2

H3

N1

N2

N3

Flange type

02

04

01
02
04

11
12
13

21

05

02
04

32
34

05

12
13

11
34

11
34

11
34

12
13

21

11
12
13
21

11
34

50

165

125

18

4

M16

60.3

61.5

65

77

19

18

18

18

5

16

-

28

45

8

74

84

84

5

2.9

65

185

145

18

**

M16

76.1

77.5

81

96

20

18

18

18

6

16

55

32

45

10

92

104

104

6

2.9

80

200

160

18

8

M16

88.9

90.5

94

108

20

20

20

20

6

16

70

34

50

10

105

118

120

6

3.2

100

220

180

18

8

M16

114.3

116

120

134

22

20

20

20

6

18

90

40

52

12

131

140

140

8

3.6

125

250

210

18

8

M16

139.7

141.5

145

162

22

22

22

22

6

18

115

44

55

12

156

168

170

8

4

150

285

240

18

8

M20

168.3

170.5

174

188

24

22

22

22

6

20

140

44

55

12

184

195

190

10

4.5

200

340

295

22

12

M20

219.1

221.5

226

240

26

24

24

24

6

20

190

44

62

16

235

246

246

10

5.9

250

405

355

26

12

M24

273

276.5

281

294

29

26

26

26

8

22

235

46

70

16

292

298

296

12

6.3

300

460

410

26

12

M24

323.9

327.5

333

348

32

28

28

28

8

24

285

46

78

16

344

350

350

12

7.1

350

520

470

26

16

M24

355.6

359.5

365

400

35

30

30

30

8

26

330

57

82

16

390

400

410

12

8

400

580

525

30

16

M27

406.4

411

416

454

38

32

32

32

8

28

380

63

85

16

445

456

458

12

8

450

640

585

30

20

M27

457

462

467

500

42

40

40

40

8

30

425

68

87

16

490

502

516

12

8

500

715

650

33

20

M30

508

513.5

519

556

46

44

44

44

8

32

475

73

90

16

548

559

576

12

8

600

840

770

36

20

M33

610

616.5

622

660

52

54

54

54

8

32

575

83

95

18

652

658

690

12

8.8

700

910

840

36

24

M33

711.1

-

-

-

-

36

42

48

-

-

670

83

100

18

755

760

760

12

8.8

800

1025

950

39

24

M36

813

-

-

-

-

38

42

52

-

-

770

90

105

20

855

864

862

12

10

900

1125

1050

39

28

M36

914

-

-

-

-

40

44

58

-

-

860

94

110

20

955

968

962

12

10

1000

1255

1170

42

28

M39

1016

-

-

-

-

42

46

64

-

-

960

100

120

22

1058

1072

1076

16

10

1200

1485

1390

48

32

M45

1219

-

-

-

-

48

52

76

-

-

1160

-

130

30

1262

-

1282

16

12.5

1400

1685

1590

48

36

M45

1422

-

-

-

-

52

58

-

-

-

1346

-

145

30

1465

-

1482

16

14.2

1600

1930

1820

56

40

M52

1626

-

-

-

-

58

64

-

-

-

1546

-

160

35

1668

-

1696

16

16

1800

2130

2020

56

44

M52

1829

-

-

-

-

62

68

-

-

-

1746

-

170

35

1870

-

1896

16

17.5

2000

2345

2230

62

48

M56

2032

-

-

-

-

66

70

-

-

-

1950

-

180

40

2072

-

2100

16

20

* For flanges type 21 the outside hub diameter approximately corresponds to the outside pipe diameter. 

Note : The p/t rating from EN 1092-1 apply only for flange type 05, 11, 12, 13 and 21 having nominal sizes up to and including DN 600. The p/t rating of all other flanges shall be agreed between the manufacturer and the purchaser.

 

 

CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI:
ZUDXFQ110430
MẶT BÍCH THÉP THEO TIÊU CHUẨN JIS
GYHSDP024840
TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH THÉP Hub type class E Slip-on
YFPMCL024810 TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH THÉP Hub type class D Slip-on KFDNSH024742 TIÊU CHUẨN MẶT BÍCH THÉP Hub type class B Slip-on
GIỎ HÀNG
Sản phẩm:   0 cái
Thành tiền:   0 VNĐ
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Mr Vinh 0913771002 lengoc_vinh@yahoo.com
DỊCH VỤ MỚI
Sửa chữa, bảo trì máy phát điện dự phòng
sua chua bao tri may phat dien du phong
Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng máy phát điện Quý khách cần kiểm tra, bảo dưỡng máy phát điện định kỳ từ 3 - 6 tháng/1 lần để giảm thiểu những nguy cơ gây hỏng hóc và giảm tuổi thọ máy phát điện. Đội ngũ chuyên viên kỹ thuật lành nghề, giàu kinh nghiệm và nhiệt tình luôn có mặt kịp thời khi khách hàng có yêu cầu. Chuyên viên kỹ thuật sẽ khảo sát...
Cơ điện tử hay kỹ thuật Cơ khí và Điện tử học
co dien tu hay ky thuat co khi va dien tu hoc
Cơ điện tử Cơ điện tử (hay kỹ thuật Cơ khí và Điện tử học) là sự kết hợp của kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện tử và kỹ thuật máy tính. Mục đích của lãnh vực kỹ thuật nhiều lãnh vực này là nghiên cứu các máy tự hành từ một viễn cảnh kỹ thuật và phục vụ những mục đích kiểm soát của những hệ thống lai tiên tiến. Chính từ là kết hợp của 'Cơ khí' và...
Tiêu chuẩn Phòng chống cháy nổ Việt nam
tieu chuan phong chong chay no viet nam
TCVN 2622:1995: Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêu cầu thiết kế. TCVN 3254:1989: An toàn cháy - Yêu cầu chung TCVN 3255:1986: An toàn nổ - Yêu cầu chung TCVN 3991:85: Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa TCVN 4879:1989: Phòng cháy - Dấu hiệu an toàn TCVN 5279:90: Bụi cháy - An toàn cháy nổ - Yêu...
Kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháy
kiem dinh phuong tien phong chay va chua chay
Căn cứ khoản 5, điều 39 Nghị định số:35/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính Phủ về Phương tiện phòng cháy và chữa cháy : - Phương tiện phòng cháy và chữa cháy sản xuất mới trong nước hoặc nhập khẩu phải được kiểm định về chất lượng, chủng loại, mẫu mã theo quy định của Bộ Công an . Căn cứ mục XX Thông tư số: 04/2004/TT-BCA ngày 31/3/2004 của...
Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler
phu kien chong set
là loại hệ thống chữa cháy phổ biến nhất hịện nay. Nó dập tắt đám cháy bằng cách phun nước trực tiếp vào khu vực đang cháy mà tại đó đầu phun sprinkler bị kích hoạt ở ngưỡng nhiệt độ đã được xác định trước. Hệ Thống Sprinkler là một hệ thống liên kết các đường ống chạy ngầm dưới đất và trên mặt đất, được thiết kế theo những tiêu chuẩn của công...
Hệ Thống Chữa Cháy Tự Động bằng nước
san pham
Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler là loại hệ thống chữa cháy phổ biến nhất hịện nay. Nó dập tắt đám cháy bằng cách phun nước trực tiếp vào khu vực đang cháy mà tại đó đầu phun sprinkler bị kích hoạt ở ngưỡng nhiệt độ đã được xác định trước. Hệ Thống Sprinkler là một hệ thống liên kết các đường ống chạy ngầm dưới đất và...
Trang chủGiới thiệuSản phẩmDịch vụLiên hệ
Bản quyền thuộc về Công ty Cổ Phần Bảo Trì Kỹ Thuật Công Nghiệp
Địa chỉ: Số 1/6, đường 12, KP2, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Email: daunhotdaukhi@gmail.com    -   lengoc_vinh@yahoo.com
Thiết kế và phát triển bởi E.M.S.V.N
Đang online: 19
Lượt truy cập: 923170068